Nghĩa tiếng Việt
- Chứng đau dây thần kinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 神経痛しんけいつうđau dây thần kinh
Ví dụ
-
She felt neuralgia after the long cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/njʊəˈrældʒə/
She felt neuralgia after the long cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép