Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng đau dây thần kinh.tính từ
Ví dụ
-
He felt neuralgic pain after the long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/njʊəˈrældʒɪk/
He felt neuralgic pain after the long ride.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép