TanroDictionary Sổ từ

neuralgic

/njʊəˈrældʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng đau dây thần kinh.tính từ

Ví dụ

  1. He felt neuralgic pain after the long ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép