Nghĩa tiếng Việt
- chứng suy nhược thần kinh.danh từ
Ví dụ
-
Stress and work caused his neurasthenia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnjʊərəsˈθiːniə/
Stress and work caused his neurasthenia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép