Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến sinh học thần kinh, nghiên cứu sinh học về chức năng thần kinh và não.tính từ
Ví dụ
-
The team studied neurobiological changes in sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép