TanroDictionary Sổ từ

neurosphere

/ˌnʊrəsˈfiːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phôi học, thần kinh học) Một cấu trúc tự do (có khả năng di chuyển trôi nổi) được tạo ra trong ống nghiệm bởi các tế bào gốc thần kinh.danh từ
  2. Một hệ thống nuôi cấy, gồm các chùm trôi nổi tự do của tế bào gốc thần kinh.danh từ

Ví dụ

  1. The lab grew a neurosphere in culture.

  2. A neurosphere contains many stem cells.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép