TanroDictionary Sổ từ

neurotic

/njʊəˈrɒtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loạn thần kinh chức năng.tính từ
  2. Dễ bị kích thích thần kinh.tính từ
  3. Tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc).tính từ
  4. Người loạn thần kinh chức năng.danh từ
  5. Thuốc chữa bệnh thần kinh.danh từ

Ví dụ

  1. She felt neurotic before every exam.

  2. The loud noise made him neurotic all day.

  3. The doctor gave a neurotic treatment plan.

  4. A neurotic called the office three times.

  5. The nurse brought a neurotic for the patient.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép