Nghĩa tiếng Việt
- Loạn thần kinh chức năng.tính từ
- Dễ bị kích thích thần kinh.tính từ
- Tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc).tính từ
- Người loạn thần kinh chức năng.danh từ
- Thuốc chữa bệnh thần kinh.danh từ
Ví dụ
-
She felt neurotic before every exam.
-
The loud noise made him neurotic all day.
-
The doctor gave a neurotic treatment plan.
-
A neurotic called the office three times.
-
The nurse brought a neurotic for the patient.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép