Nghĩa tiếng Việt
- Xem bên cạnh, sát bênD
Ví dụ
-
The entry next to points to bên cạnh, sát bên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɛkst ˌtuː/
The entry next to points to bên cạnh, sát bên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép