TanroDictionary Sổ từ

người dẫn chương trình

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. là người hướng dẫn quần chúng trong một sự kiện thường thì là các chương trình trên Tividanh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép