TanroDictionary Sổ từ

nhúm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại.danh từ
  2. Số ít người.danh từ
  3. Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại.động từ

Ví dụ

  1. Một nhúm muối.

  2. Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy?

  3. Nhúm chè cho vào ấm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép