Nghĩa tiếng Việt
- Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại.danh từ
- Số ít người.danh từ
- Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại.động từ
Ví dụ
-
Một nhúm muối.
-
Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy?
-
Nhúm chè cho vào ấm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép