TanroDictionary Sổ từ

nibbed

/nɪbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của nibđộng từ

Ví dụ

  1. She nibbed the paper with a sharp pen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép