Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nib.động từ
Ví dụ
-
He was nibbing at the soft bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nɪbɪŋ/
He was nibbing at the soft bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép