TanroDictionary Sổ từ

nibble

/ˈnɪbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gặm, sự nhắm.danh từ
  2. Sự rỉa mồi (cá).danh từ
  3. Miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần).danh từ
  4. Chuỗi số 4 bít hay nửa byte.danh từ
  5. Gặm, nhắm.động từ
  6. Rỉa.động từ
  7. Nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ.động từ
  8. Hay bắt bẻ; hay lý sự vụn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small nibble of cheese was enough.

  2. I felt a tiny nibble at the fishing bait.

  3. The horse took a nibble of grass.

  4. The code used a nibble to store data.

  5. The rabbit will nibble the carrot slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép