Nghĩa tiếng Việt
- Sự gặm, sự nhắm.danh từ
- Sự rỉa mồi (cá).danh từ
- Miếng gặm (lượng cỏ gặm một lần).danh từ
- Chuỗi số 4 bít hay nửa byte.danh từ
- Gặm, nhắm.động từ
- Rỉa.động từ
- Nhấm nhằn, ừ hữ, ầm ừ.động từ
- Hay bắt bẻ; hay lý sự vụn.động từ
Tiếng Nhật
- 食らいつくくらいつくcắn, đớp
Ví dụ
-
A small nibble of cheese was enough.
-
I felt a tiny nibble at the fishing bait.
-
The horse took a nibble of grass.
-
The code used a nibble to store data.
-
The rabbit will nibble the carrot slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép