Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nibble.động từ
Ví dụ
-
The rabbit is nibbling the carrot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɪb(ə)lɪŋ/
The rabbit is nibbling the carrot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép