TanroDictionary Sổ từ

nickname

/ˈnɪkneɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu.danh từ
  2. Đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His nickname was given by his friends.

  2. They nickname him for his big smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép