Nghĩa tiếng Việt
- Tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu.danh từ
- Đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His nickname was given by his friends.
-
They nickname him for his big smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép