Nghĩa tiếng Việt
- Ổ trứng (sâu bọ... ).danh từ
- Ổ bệnh.danh từ
- Nguồn gốc, nơi phát sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 病巣びょうそうổ bệnh, tổn thương
Ví dụ
-
The birds built a nidus in the tree.
-
The infection formed a nidus in the wound.
-
That old library was the nidus of ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép