Nghĩa tiếng Việt
- Câu lạc bộ đêm.danh từ
Ví dụ
-
They danced at a noisy night-club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑɪtˈkləb/
They danced at a noisy night-club.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép