TanroDictionary Sổ từ

night-table

/ˈnɑɪtˈteɪbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn đầu giừơng.danh từ

Ví dụ

  1. She placed the lamp on the night-table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép