Nghĩa tiếng Việt
- Màn ngủ.danh từ
- Chén rượu uống trước khi đi ngủ.danh từ
- Trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết.danh từ
Ví dụ
-
He read for a while, then put on his nightcap.
-
She drank a nightcap before bed.
-
The final race was the night's nightcap.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép