TanroDictionary Sổ từ

nightly

/ˈnɑɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Về đêm, đêm đêm.tính từ
  2. (thuộc) đêmtính từ
  3. hợp với ban đêm.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed nightly to me.

  2. The plan looked nightly in practice.

  3. I read the note nightly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép