Nghĩa tiếng Việt
- Gậy tuần đêm (của cảnh sát).danh từ
Tiếng Nhật
- 警棒けいぼうdùi cui (cảnh sát)
Ví dụ
-
The guard carried a nightstick at his belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnaɪtstɪk/
The guard carried a nightstick at his belt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép