Nghĩa tiếng Việt
- Hư vô.tính từ
- (thuộc) chủ nghĩa vô chính phủ (Nga).tính từ
Tiếng Nhật
- ニヒルhư vô, lạnh lùng
Ví dụ
-
Her nihilistic view saw little hope.
-
The film showed a nihilistic group in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép