TanroDictionary Sổ từ

nihilistic

/ˌnaɪɪˈlɪstɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hư vô.tính từ
  2. (thuộc) chủ nghĩa vô chính phủ (Nga).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her nihilistic view saw little hope.

  2. The film showed a nihilistic group in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép