Nghĩa tiếng Việt
- Nhật Bảndanh từ
Ví dụ
-
He studied nihon before the school trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɪhɑn/
He studied nihon before the school trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép