TanroDictionary Sổ từ

niigata

/niːˈɡɑːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tỉnh của Nhật Bản.danh từ
  2. Một thành phố thủ thủ của Niigata, Nhật Bản.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Niigata gets heavy snow in winter.

  2. Niigata welcomed many visitors this year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép