Nghĩa tiếng Việt
- Một tỉnh của Nhật Bản.danh từ
- Một thành phố thủ thủ của Niigata, Nhật Bản.danh từ
Tiếng Nhật
- 新潟にいがたNiigata (thành phố, tỉnh)
Ví dụ
-
Niigata gets heavy snow in winter.
-
Niigata welcomed many visitors this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép