TanroDictionary Sổ từ

nilgai

/ˈnɪlˌɡɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh dương mingai (Ân độ).danh từ

Ví dụ

  1. A nilgai crossed the dry field slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép