Nghĩa tiếng Việt
- Điệu bộ màu mèo, õng ẹo.tính từ
Ví dụ
-
Her timing-piminy voice sounded fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnɪməniˈpɪməni/
Her timing-piminy voice sounded fake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép