Nghĩa tiếng Việt
- Nữ thần Ni-ốp (thần thoại Hy lạp).danh từ
- Người đàn bà đau khổ than khóc không bao giờ nguôi.danh từ
Ví dụ
-
The story of Niobe is known from old myths.
-
She became a niobe after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép