Nghĩa tiếng Việt
- Đi đâu đó nhanh chóng.động từ
Tiếng Nhật
- 摘み取るつみとるhái, ngắt
Ví dụ
-
I'm nipping off to get some milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nˈɪp ˈɒf/
I'm nipping off to get some milk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép