TanroDictionary Sổ từ

nip out

/nˈɪp ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi đâu đó nhanh.động từ

Ví dụ

  1. She'll be back in a minute- she's just nipped out to the shops.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép