TanroDictionary Sổ từ

nipping

/ˈnɪppin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nip.động từ
  2. Rét buốt, cóng cắt da cắt thịt.tính từ
  3. Cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói).tính từ

Ví dụ

  1. The cold wind kept nipping my ears.

  2. A nipping breeze rushed through the open window.

  3. His nipping remark hurt her feelings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép