Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nip.động từ
- Rét buốt, cóng cắt da cắt thịt.tính từ
- Cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói).tính từ
Ví dụ
-
The cold wind kept nipping my ears.
-
A nipping breeze rushed through the open window.
-
His nipping remark hurt her feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép