TanroDictionary Sổ từ

nippy

/ˈnɪpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạnh, tê buốt.tính từ
  2. Nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát.tính từ
  3. Cay sè (rượu).tính từ
  4. Cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai-on-xơ ở Anh).danh từ

Ví dụ

  1. The water felt nippy this morning.

  2. She gave a nippy reply and smiled.

  3. The drink had a nippy taste.

  4. The nippy brought tea to our table.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép