Nghĩa tiếng Việt
- Lạnh, tê buốt.tính từ
- Nhanh nhẹn, lanh lẹ, hoạt bát.tính từ
- Cay sè (rượu).tính từ
- Cô phục vụ, cô hầu bàn (ở tiệm trà Lai-on-xơ ở Anh).danh từ
Ví dụ
-
The water felt nippy this morning.
-
She gave a nippy reply and smiled.
-
The drink had a nippy taste.
-
The nippy brought tea to our table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép