TanroDictionary Sổ từ

nips

/nˈɪps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nipđộng từ

Ví dụ

  1. He learned to nips the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép