TanroDictionary Sổ từ

nirvana

/nɪəˈvɑːnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Phật giáo) cõi niết bàn.danh từ
  2. Thế giới cực lạc, thiên đườngdanh từ

Ví dụ

  1. He joked that sleep was his nirvana.

  2. For her, the quiet beach felt like nirvana.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép