Nghĩa tiếng Việt
- (Phật giáo) cõi niết bàn.danh từ
- Thế giới cực lạc, thiên đườngdanh từ
Ví dụ
-
He joked that sleep was his nirvana.
-
For her, the quiet beach felt like nirvana.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép