Nghĩa tiếng Việt
- Sự nổ lực/cố gắng.danh từ
Ví dụ
-
Her nisus helped her finish the work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑɪsəs/
Her nisus helped her finish the work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép