TanroDictionary Sổ từ

nitơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khí không màu và không mùi, chiếm bốn phần năm thể tích của không khí, không duy trì sự cháy.danh từ

Ví dụ

  1. Khí nitơ chiếm 78% không khí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép