Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết.tính từ
- Sự xoi mói.danh từ
Ví dụ
-
Stop nitpicking every small detail of my work.
-
Nitpicking can slow the whole project down.
-
nitpicking questions
những câu hỏi có ý bới lông tìm vết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép