TanroDictionary Sổ từ

nitpicking

/ˈnɪtˌpɪkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết.tính từ
  2. Sự xoi mói.danh từ

Ví dụ

  1. Stop nitpicking every small detail of my work.

  2. Nitpicking can slow the whole project down.

  3. nitpicking questions

    những câu hỏi có ý bới lông tìm vết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép