Nghĩa tiếng Việt
- Lắm trứng chấy, lắm trứng rận.tính từ
Ví dụ
-
The dog had a nitti coat around its ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɪtiː/
The dog had a nitti coat around its ears.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép