Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của Njokudanh từ
Ví dụ
-
The roster listed several njokus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəˈkuːdʒəs/
The roster listed several njokus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép