Nghĩa tiếng Việt
- Sản lượng quốc gia thuần tịnh (Net National Product).X
Ví dụ
-
The word nnp was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈenˈpiː/
The word nnp was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép