Nghĩa tiếng Việt
- Bảnh, sang, lịch s.tính từ
Ví dụ
-
He bought a nobby hat for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑːbi/
He bought a nobby hat for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép