Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên tố phóng xạ nhân tạo nobelium.danh từ
Ví dụ
-
Scientists made nobelium in a lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəʊˈbiːliəm/
Scientists made nobelium in a lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép