Nghĩa tiếng Việt
- Quý tộc, quý phái.tính từ
Ví dụ
-
She wore a nobiliary ring at the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/nəʊˈbeləi/
She wore a nobiliary ring at the event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép