TanroDictionary Sổ từ

nobiliary

/nəʊˈbeləi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quý tộc, quý phái.tính từ

Ví dụ

  1. She wore a nobiliary ring at the event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép