Nghĩa tiếng Việt
- Người quý tộc, người quý phái.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nobleman rode through the estate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnəʊblmən/
The nobleman rode through the estate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép