Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà quý tộc, người đàn bà quý phái.danh từ
Tiếng Nhật
- 貴婦人きふじんquý bà, phu nhân quý tộc
Ví dụ
-
The noblewoman greeted the crowd calmly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép