Nghĩa tiếng Việt
- Không ai, không người nào.danh từ
- Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.danh từ
Tiếng Nhật
- 誰もだれもmọi người, ai cũng
Ví dụ
-
I saw nobody at the park this morning.
-
Do not treat him like a mere nobody.
-
I saw nobody
tôi không nhìn thấy ai
-
nobody else
không một người nào khác
-
to treat someone as a mere nobody
xem thường ai; coi ai chẳng ra gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép