TanroDictionary Sổ từ

nobody

/ˈnəʊbədi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai, không người nào.danh từ
  2. Người vô giá trị, người vô dụng, người bất tài, người tầm thường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I saw nobody at the park this morning.

  2. Do not treat him like a mere nobody.

  3. I saw nobody

    tôi không nhìn thấy ai

  4. nobody else

    không một người nào khác

  5. to treat someone as a mere nobody

    xem thường ai; coi ai chẳng ra gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép