Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay đi chơi đêm.danh từ
- Trạng thái ngủ đi rong, trạng thái miên hành.danh từ
Ví dụ
-
His noctambulism kept him awake all night.
-
The doctor studied her noctambulism carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép