Nghĩa tiếng Việt
- Sáng về đêm, dạ quang.tính từ
Ví dụ
-
The noctilucous fish glowed in the tank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌnɑːktɪˈkʌləs/
The noctilucous fish glowed in the tank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép