Nghĩa tiếng Việt
- Truyền hình bằng tia hồng ngoại.danh từ
- Khả năng nhìn trong bóng tối.danh từ
Ví dụ
-
The lab tested noctovision with infrared light.
-
Cats have good noctovision in dark rooms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép