TanroDictionary Sổ từ

noctovision

/ˌnɑːktəˈvɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền hình bằng tia hồng ngoại.danh từ
  2. Khả năng nhìn trong bóng tối.danh từ

Ví dụ

  1. The lab tested noctovision with infrared light.

  2. Cats have good noctovision in dark rooms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép