Nghĩa tiếng Việt
- Khúc nhạc đêm.danh từ
- Cảnh đêm.danh từ
Tiếng Nhật
- 夜曲やきょくdạ khúc
Ví dụ
-
The pianist played a soft nocturne.
-
The painting showed a quiet nocturne.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép