Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của nodđộng từ
Ví dụ
-
She nodded and smiled at the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɒdɪd/
She nodded and smiled at the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép