Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của nod.động từ
Ví dụ
-
He is nodding while listening to the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈnɑdɪŋ/
He is nodding while listening to the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép